Bỏ qua, tới nội dung

嗯

ènㄣˋ

Phồn thể: 嗯

HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩaèn(thán từ)

ừ, ừm, vâng (đáp lời, đồng ý); hả? (hỏi lại khi chưa nghe rõ)

Thán từ khẩu ngữ, dùng nhiều khi nhắn tin và nói chuyện điện thoại; trang trọng hơn nên nói 好的, 是的.

Ví dụ

  • 嗯,我知道了。

    ǹg, wǒ zhī dào le.

    Ừ, tôi biết rồi.

  • “明天七点见?”“嗯,好的。”

    “míng tiān qī diǎn jiàn?” “ǹg, hǎo de.”

    "Mai bảy giờ gặp nhé?" "Ừ, được."

  • 嗯?你刚才说什么?

    ǹg? nǐ gāng cái shuō shén me?

    Hả? Bạn vừa nói gì thế?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaen(thán từ)

ừm (tán thành, hài lòng; hoặc ngập ngừng khi đang nghĩ)

Ví dụ

  • 嗯,这个菜味道不错。

    ǹg, zhè ge cài wèi dào bú cuò.

    Ừm, món này ngon đấy.

  • 嗯……让我想一想。

    ǹg … … ràng wǒ xiǎng yi xiǎng.

    Ừm… để tôi nghĩ một chút.

  • 老师看了看作业,嗯了一声。

    lǎo shī kàn le kàn zuò yè, ǹg le yì shēng.

    Thầy giáo xem bài tập rồi "ừm" một tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaēn(thán từ)

hừm, ư (tiếng rên, tiếng ậm ừ trong cổ)

Ví dụ

  • 他躺在床上,嗯了一声又睡着了。

    tā tǎng zài chuáng shàng, ǹg le yì shēng yòu shuì zháo le.

    Anh ấy nằm trên giường, ư một tiếng rồi lại ngủ thiếp đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

13 nét

hừm, ư (tiếng rên, tiếng ậm ừ trong cổ)