Bỏ qua, tới nội dung

省

shěngㄕㄥˇ

Hán Việt: TỈNH

Phồn thể: 省

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩashěng(danh từ, động từ)

tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)

Ví dụ

  • 她是广东省人。

    tā shì guǎng dōng shěng rén.

    Cô ấy là người tỉnh Quảng Đông.

  • 坐地铁又快又省钱。

    zuò dì tiě yòu kuài yòu shěng qián.

    Đi tàu điện ngầm vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.

  • 这样做可以省很多时间。

    zhè yàng zuò kě yǐ shěng hěn duō shí jiān.

    Làm thế này có thể tiết kiệm nhiều thời gian.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaxǐng(danh từ, động từ)

tự xét mình, kiểm điểm (反省); tỉnh ngộ; về thăm (cha mẹ)

Ví dụ

  • 他认真反省了自己的错误。

    tā rèn zhēn fǎn xǐng le zì jǐ de cuò wù.

    Anh ấy đã nghiêm túc kiểm điểm lỗi của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỈNH · 9 nét

tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)