Bỏ qua, tới nội dung

刀

Dāoㄉㄠ

Hán Việt: ĐAO

Phồn thể: 刀

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

dao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao

Lượng từ của dao là 把: 一把刀.

Ví dụ

  • 小心,这把刀很快。

    xiǎo xīn, zhè bǎ dāo hěn kuài.

    Cẩn thận, con dao này rất sắc.

  • 请给我一把刀和一个叉子。

    qǐng gěi wǒ yì bǎ dāo hé yí gè chā zi.

    Cho tôi một con dao và một cái nĩa.

  • 厨房里的刀该换新的了。

    chú fáng lǐ de dāo gāi huàn xīn de le.

    Con dao trong bếp nên thay cái mới rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐAO · 2 nét

dao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao