Bỏ qua, tới nội dung

有效

yǒu xiàoㄧㄡˇ ㄒㄧㄠˋ

Hán Việt: HỮU HIỆU

Phồn thể: 有效

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

có hiệu quả, hữu hiệu; có hiệu lực, còn giá trị

Ví dụ

  • 这个方法很有效。

    zhè ge fāng fǎ hěn yǒu xiào.

    Cách này rất hiệu quả.

  • 这张票三天内有效。

    zhè zhāng piào sān tiān nèi yǒu xiào.

    Vé này có giá trị trong ba ngày.

  • 你的护照还有效吗?

    nǐ de hù zhào hái yǒu xiào ma?

    Hộ chiếu của bạn còn hạn không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

HIỆU · 10 nét