接着
jiē zheㄐㄧㄝ ㄓㄜ˙
Hán Việt: TIẾP TRƯỚC
Phồn thể: 接著
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(liên từ, động từ)
tiếp theo, tiếp đó; tiếp tục; bắt lấy
Ví dụ
你接着说吧。
nǐ jiē zhe shuō ba.
Bạn nói tiếp đi.
他先去银行,接着去了超市。
tā xiān qù yín háng, jiē zhe qù le chāo shì.
Anh ấy đi ngân hàng trước, tiếp đó đi siêu thị.
我扔给你,你接着!
wǒ rēng gěi nǐ, nǐ jiē zhe!
Tôi ném cho bạn này, bắt lấy!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾP · 11 nét
đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
TRƯỚC · 11 nét
nước cờ; chiêu, mẹo
Từ liên quan
- 接 jiē — đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
- 接受 jiē shòu — tiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 直接 zhí jiē — trực tiếp, thẳng
- 接近 jiē jìn — tiếp cận, đến gần; gần, xấp xỉ
- 接触 jiē chù — tiếp xúc; chạm vào; gặp gỡ; làm quen với
- 迎接 yíng jiē — đón, đón tiếp, nghênh đón
- 接待 jiē dài — tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
- 间接 jiàn jiē — indirect