Bỏ qua, tới nội dung

竟然

jìng ránㄐㄧㄥˋ ㄖㄢˊ

Hán Việt: CÁNH NHIÊN

Phồn thể: 竟然

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

vậy mà, lại (ngoài dự đoán), không ngờ

Biểu thị ngạc nhiên vì điều xảy ra trái với dự đoán; đứng trước động từ.

Ví dụ

  • 他竟然忘了自己的生日。

    tā jìng rán wàng le zì jǐ de shēng rì.

    Anh ấy vậy mà quên cả sinh nhật của mình.

  • 这么简单的题,我竟然做错了。

    zhè me jiǎn dān de tí, wǒ jìng rán zuò cuò le.

    Câu dễ thế mà tôi lại làm sai.

  • 没想到她竟然会说越南语。

    méi xiǎng dào tā jìng rán huì shuō yuè nán yǔ.

    Không ngờ cô ấy lại biết nói tiếng Việt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁNH · 11 nét

NHIÊN · 12 nét