Bỏ qua, tới nội dung

待

dāiㄉㄞ

Hán Việt: ĐÃI

Phồn thể: 待

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩadāi(động từ, giới từ)

ở, ở lại (khẩu ngữ)

Ví dụ

  • 周末我一直待在家里。

    zhōu mò wǒ yì zhí dài zài jiā lǐ.

    Cuối tuần tôi ở nhà suốt.

  • 你在河内待几天?

    nǐ zài hé nèi dài jǐ tiān?

    Bạn ở Hà Nội mấy ngày?

  • 别老待着,出去走走吧。

    bié lǎo dài zhe, chū qù zǒu zǒu ba.

    Đừng ngồi một chỗ mãi, ra ngoài đi dạo đi.

Từ hay nhầm

  • 待 (dài) — Cùng chữ: dāi là ở lại (khẩu ngữ); dài là đối xử, đợi (对待, 等待).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadài(động từ, giới từ)

đối xử, đối đãi; đợi, chờ

Hay gặp trong từ ghép: 等待 (chờ đợi), 对待 (đối xử), 招待 (tiếp đãi).

Ví dụ

  • 他待人很热情。

    tā dài rén hěn rè qíng.

    Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.

  • 老板待我们很好。

    lǎo bǎn dài wǒ men hěn hǎo.

    Ông chủ đối xử với chúng tôi rất tốt.

  • 这个问题有待解决。

    zhè ge wèn tí yǒu dài jiě jué.

    Vấn đề này còn chờ giải quyết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÃI · 9 nét

ở, ở lại (khẩu ngữ)