输
shūㄕㄨ
Hán Việt: THÂU
Phồn thể: 輸
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
thua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
Trái nghĩa: 赢 (thắng). 输给 + người = thua ai.
Ví dụ
昨天的比赛我们输了。
zuó tiān de bǐ sài wǒ men shū le.
Trận đấu hôm qua chúng tôi thua rồi.
请输入你的密码。
qǐng shū rù nǐ de mì mǎ.
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.
他下棋从来没输过。
tā xià qí cóng lái méi shū guò.
Anh ấy chơi cờ chưa bao giờ thua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂU · 13 nét
thua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)