Bỏ qua, tới nội dung

于是

yú shìㄩˊ ㄕˋ

Hán Việt: VU THỊ

Phồn thể: 於是

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(vocab.word.pos.cc)

thế là, vì vậy, liền

Ví dụ

  • 天黑了,于是我们回家了。

    tiān hēi le, yú shì wǒ men huí jiā le.

    Trời tối rồi, thế là chúng tôi về nhà.

  • 他很想家,于是买了回国的机票。

    tā hěn xiǎng jiā, yú shì mǎi le huí guó de jī piào.

    Anh ấy rất nhớ nhà, thế là mua vé máy bay về nước.

  • 大家都同意,于是就这么定了。

    dà jiā dōu tóng yì, yú shì jiù zhè me dìng le.

    Mọi người đều đồng ý, vậy là quyết định như thế.

Từ hay nhầm

  • 所以 — 于是 nhấn mạnh việc sau xảy ra tiếp nối việc trước, dùng để kể chuyện; 所以 nhấn mạnh quan hệ nhân quả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VU · 3 nét

THỊ · 9 nét

là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)