Bỏ qua, tới nội dung

晚安

wǎn ānㄨㄢˇ ㄢ

Hán Việt: VÃN AN

Phồn thể: 晚安

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

chúc ngủ ngon

Chỉ dùng khi chào đi ngủ; chào buổi tối là 晚上好.

Ví dụ

  • 晚安,明天见!

    wǎn ān, míng tiān jiàn!

    Ngủ ngon nhé, mai gặp!

  • 妈妈,晚安!

    mā ma, wǎn ān!

    Mẹ ơi, chúc mẹ ngủ ngon!

  • 睡觉前她给男朋友发了一句晚安。

    shuì jiào qián tā gěi nán péng you fā le yí jù wǎn ān.

    Trước khi ngủ cô ấy nhắn chúc bạn trai ngủ ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÃN · 11 nét

muộn, trễ; buổi tối

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)