警察
jǐng cháㄐㄧㄥˇ ㄔㄚˊ
Hán Việt: CẢNH SÁT
Phồn thể: 警察
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cảnh sát, công an
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
有问题可以找警察。
yǒu wèn tí kě yǐ zhǎo jǐng chá.
Có chuyện gì có thể tìm cảnh sát.
他哥哥是一名警察。
tā gē ge shì yì míng jǐng chá.
Anh trai cậu ấy là cảnh sát.
警察很快就来了。
jǐng chá hěn kuài jiù lái le.
Cảnh sát đến rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢNH · 19 nét
SÁT · 14 nét