Bỏ qua, tới nội dung

难道

nán dàoㄋㄢˊ ㄉㄠˋ

Hán Việt: NAN ĐẠO

Phồn thể: 難道

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)

Câu hỏi tu từ, thường kết thúc bằng 吗; ý thực là khẳng định ngược lại.

Ví dụ

  • 难道你不知道吗?

    nán dào nǐ bù zhī dào ma?

    Chẳng lẽ bạn không biết sao?

  • 难道他忘了今天开会?

    nán dào tā wàng le jīn tiān kāi huì?

    Lẽ nào anh ấy quên hôm nay họp?

  • 这么简单,难道你不会?

    zhè me jiǎn dān, nán dào nǐ bú huì?

    Dễ thế này, chẳng lẽ bạn không biết làm?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

ĐẠO · 12 nét

đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt