Bỏ qua, tới nội dung

醒

xǐngㄒㄧㄥˇ

Hán Việt: TỈNH

Phồn thể: 醒

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

thức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu

Hay đi với bổ ngữ: 叫醒 (gọi dậy), 吵醒 (làm ồn đánh thức).

Ví dụ

  • 我今天早上五点就醒了。

    wǒ jīn tiān zǎo shàng wǔ diǎn jiù xǐng le.

    Sáng nay năm giờ tôi đã thức rồi.

  • 孩子还没醒,说话小声点。

    hái zi hái méi xǐng, shuō huà xiǎo shēng diǎn.

    Con vẫn chưa dậy, nói nhỏ thôi.

  • 他喝醉了,到现在还没醒。

    tā hē zuì le, dào xiàn zài hái méi xǐng.

    Anh ấy say rượu, đến giờ vẫn chưa tỉnh.

Từ hay nhầm

  • 起床 — 醒 là mở mắt, hết ngủ (có thể vẫn nằm); 起床 là ra khỏi giường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỈNH · 16 nét

thức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu