Bỏ qua, tới nội dung

精彩

jīng cǎiㄐㄧㄥ ㄘㄞˇ

Hán Việt: TINH THẢI

Phồn thể: 精彩

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

đặc sắc, hay, tuyệt vời

Dùng cho biểu diễn, trận đấu, bài nói, phim; không dùng cho người.

Ví dụ

  • 昨天的比赛非常精彩。

    zuó tiān de bǐ sài fēi cháng jīng cǎi.

    Trận đấu hôm qua cực kỳ hấp dẫn.

  • 他的演讲很精彩。

    tā de yǎn jiǎng hěn jīng cǎi.

    Bài diễn thuyết của anh ấy rất hay.

  • 祝你的大学生活丰富精彩!

    zhù nǐ de dà xué shēng huó fēng fù jīng cǎi!

    Chúc cuộc sống đại học của bạn phong phú, tươi đẹp!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TINH · 14 nét

THẢI · 11 nét