Bỏ qua, tới nội dung

国际

guó jìㄍㄨㄛˊ ㄐㄧˋ

Hán Việt: QUỐC TẾ

Phồn thể: 國際

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quốc tế

Ví dụ

  • 这是一家国际公司。

    zhè shì yì jiā guó jì gōng sī.

    Đây là một công ty quốc tế.

  • 我在国际学校教中文。

    wǒ zài guó jì xué xiào jiào zhōng wén.

    Tôi dạy tiếng Trung ở trường quốc tế.

  • 打国际电话很贵吗?

    dǎ guó jì diàn huà hěn guì ma?

    Gọi điện thoại quốc tế có đắt không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia

TẾ · 7 nét