值
zhíㄓˊ
Hán Việt: TRỊ
Phồn thể: 值
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh từ, tính từ)
đáng giá, trị giá; giá trị; đúng vào, trực (ca)
Ví dụ
这件衣服值多少钱?
zhè jiàn yī fu zhí duō shǎo qián?
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
花这么多钱,真不值。
huā zhè me duō qián, zhēn bù zhí.
Tốn nhiều tiền thế này, thật không đáng.
今天晚上我值班。
jīn tiān wǎn shàng wǒ zhí bān.
Tối nay tôi trực ca.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỊ · 10 nét
đáng giá, trị giá; giá trị; đúng vào, trực (ca)