Bỏ qua, tới nội dung

推

tuīㄊㄨㄟ

Hán Việt: SUY

Phồn thể: 推

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử

Trái nghĩa: 拉 (kéo). Trên cửa thường ghi 推 (đẩy) và 拉 (kéo).

Ví dụ

  • 请推门进来。

    qǐng tuī mén jìn lái.

    Mời đẩy cửa vào.

  • 会议推到下周了。

    huì yì tuī dào xià zhōu le.

    Cuộc họp lùi sang tuần sau rồi.

  • 大家推他当班长。

    dà jiā tuī tā dāng bān zhǎng.

    Mọi người bầu cậu ấy làm lớp trưởng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SUY · 11 nét

đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử