取
qǔㄑㄩˇ
Hán Việt: THỦ
Phồn thể: 取
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
Hay gặp: 取钱 (rút tiền), 取票 (lấy vé), 取名字 (đặt tên).
Ví dụ
我去银行取点儿钱。
wǒ qù yín háng qǔ diǎn ér qián.
Tôi đi ngân hàng rút ít tiền.
你的快递到了,快去取吧。
nǐ de kuài dì dào le, kuài qù qǔ ba.
Hàng chuyển phát của bạn đến rồi, đi lấy đi.
他给孩子取了个好名字。
tā gěi hái zi qǔ le gè hǎo míng zì.
Anh ấy đặt cho con một cái tên hay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
Từ liên quan
- 采取 cǎi qǔ — áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 争取 zhēng qǔ — cố gắng giành; phấn đấu; tranh thủ
- 录取 lù qǔ — tuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 吸取 xī qǔ — to absorb; to draw (a lesson, insight etc); to assimilate
- 无理取闹 wú lǐ qǔ nào — to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative
- 取缔 qǔ dì — to suppress; to crack down on; to prohibit
- 摄取 shè qǔ — to absorb (nutrients etc); to assimilate; intake; to take a photograph of (a scene)