流
liúㄌㄧㄡˊ
Hán Việt: LƯU
Phồn thể: 流
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền
Ví dụ
她感动得流下了眼泪。
tā gǎn dòng dé liú xià le yǎn lèi.
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
这条河流向大海。
zhè tiáo hé liú xiàng dà hǎi.
Con sông này chảy ra biển.
天太热了,我一直在流汗。
tiān tài rè le, wǒ yì zhí zài liú hàn.
Trời nóng quá, tôi cứ đổ mồ hôi mãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯU · 10 nét
chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền
Từ liên quan
- 交流 jiāo liú — giao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 流行 liú xíng — thịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)
- 流泪 liú lèi — rơi nước mắt, chảy nước mắt
- 流利 liú lì — lưu loát, trôi chảy
- 流传 liú chuán — lưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 轮流 lún liú — luân phiên, thay phiên nhau
- 一流 yī liú — top quality; front ranking
- 流氓 liú máng — rogue; hoodlum; gangster; immoral behavior