基本
jī běnㄐㄧ ㄅㄣˇ
Hán Việt: CƠ BẢN
Phồn thể: 基本
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh từ)
cơ bản; về cơ bản, nhìn chung
Ví dụ
这是最基本的知识。
zhè shì zuì jī běn de zhī shi.
Đây là kiến thức cơ bản nhất.
工作基本完成了。
gōng zuò jī běn wán chéng le.
Công việc về cơ bản đã xong.
我基本听得懂他说的话。
wǒ jī běn tīng dé dǒng tā shuō de huà.
Tôi cơ bản nghe hiểu được anh ấy nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 11 nét
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)