Bỏ qua, tới nội dung

感情

gǎn qíngㄍㄢˇ ㄑㄧㄥˊ

Hán Việt: CẢM TÌNH

Phồn thể: 感情

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tình cảm, cảm xúc

Khác với cảm tình (thiện cảm) trong tiếng Việt; thiện cảm tiếng Trung là 好感.

Lượng từ đi kèm: 个、种

Ví dụ

  • 他们俩的感情很好。

    tā men liǎ de gǎn qíng hěn hǎo.

    Tình cảm của hai người họ rất tốt.

  • 他是一个很重感情的人。

    tā shì yí gè hěn zhòng gǎn qíng de rén.

    Anh ấy là người rất trọng tình cảm.

  • 她唱歌很有感情。

    tā chàng gē hěn yǒu gǎn qíng.

    Cô ấy hát rất có cảm xúc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢM · 13 nét

cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…

TÌNH · 11 nét