Bỏ qua, tới nội dung

更加

gèng jiāㄍㄥˋ ㄐㄧㄚ

Hán Việt: CÁNH GIA

Phồn thể: 更加

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

càng, càng thêm, hơn nữa

Trang trọng hơn 更; thường đứng trước tính từ hai âm tiết.

Ví dụ

  • 下雨以后,天气更加冷了。

    xià yǔ yǐ hòu, tiān qì gèng jiā lěng le.

    Sau khi mưa, trời càng lạnh hơn.

  • 我们要更加努力。

    wǒ men yào gèng jiā nǔ lì.

    Chúng ta phải cố gắng hơn nữa.

  • 这样做更加方便。

    zhè yàng zuò gèng jiā fāng biàn.

    Làm như vậy càng tiện hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁNH · 7 nét

thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada