Bỏ qua, tới nội dung

条件

tiáo jiànㄊㄧㄠˊ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: ĐIỀU KIỆN

Phồn thể: 條件

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

điều kiện; yêu cầu

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这里的生活条件很好。

    zhè lǐ de shēng huó tiáo jiàn hěn hǎo.

    Điều kiện sống ở đây rất tốt.

  • 你有什么条件可以提出来。

    nǐ yǒu shén me tiáo jiàn kě yǐ tí chū lái.

    Bạn có yêu cầu gì cứ đưa ra.

  • 他的条件符合公司的要求。

    tā de tiáo jiàn fú hé gōng sī de yāo qiú.

    Điều kiện của anh ấy phù hợp với yêu cầu của công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỀU · 7 nét

lượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản

KIỆN · 6 nét

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)