Bỏ qua, tới nội dung

排

páiㄆㄞˊ

Hán Việt: BÀI

Phồn thể: 排

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, lượng từ, danh từ)

xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế

Ví dụ

  • 请大家排好队。

    qǐng dà jiā pái hǎo duì.

    Mời mọi người xếp hàng ngay ngắn.

  • 我们坐在第三排。

    wǒ men zuò zài dì sān pái.

    Chúng tôi ngồi hàng thứ ba.

  • 路边有一排小树。

    lù biān yǒu yì pái xiǎo shù.

    Bên đường có một hàng cây nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÀI · 11 nét

xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế