整
zhěngㄓㄥˇ
Hán Việt: CHỈNH
Phồn thể: 整
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(số từ, động từ, tính từ)
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
Ví dụ
我整天都在家。
wǒ zhěng tiān dōu zài jiā.
Tôi ở nhà cả ngày.
现在是八点整。
xiàn zài shì bā diǎn zhěng.
Bây giờ là tám giờ đúng.
这个西瓜我一个人吃了一整个。
zhè ge xī guā wǒ yí gè rén chī le yì zhěng gè.
Tôi ăn hết nguyên một quả dưa hấu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈNH · 16 nét
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
Từ liên quan
- 整理 zhěng lǐ — sắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 整齐 zhěng qí — ngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
- 整个 zhěng gè — toàn bộ, cả, suốt
- 调整 tiáo zhěng — điều chỉnh; sắp xếp lại
- 完整 wán zhěng — hoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 整体 zhěng tǐ — tổng thể, toàn thể, chỉnh thể
- 整顿 zhěng dùn — to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify