Bỏ qua, tới nội dung

整

zhěngㄓㄥˇ

Hán Việt: CHỈNH

Phồn thể: 整

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(số từ, động từ, tính từ)

cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh

Ví dụ

  • 我整天都在家。

    wǒ zhěng tiān dōu zài jiā.

    Tôi ở nhà cả ngày.

  • 现在是八点整。

    xiàn zài shì bā diǎn zhěng.

    Bây giờ là tám giờ đúng.

  • 这个西瓜我一个人吃了一整个。

    zhè ge xī guā wǒ yí gè rén chī le yì zhěng gè.

    Tôi ăn hết nguyên một quả dưa hấu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỈNH · 16 nét

cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh