Bỏ qua, tới nội dung

规定

guī dìngㄍㄨㄟ ㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: QUY ĐỊNH

Phồn thể: 規定

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

quy định

Ví dụ

  • 公司规定九点上班。

    gōng sī guī dìng jiǔ diǎn shàng bān.

    Công ty quy định chín giờ vào làm.

  • 请遵守这里的规定。

    qǐng zūn shǒu zhè lǐ de guī dìng.

    Xin tuân thủ quy định ở đây.

  • 按规定,这里不能抽烟。

    àn guī dìng, zhè lǐ bù néng chōu yān.

    Theo quy định, ở đây không được hút thuốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUY · 8 nét

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định