油
yóuㄧㄡˊ
Hán Việt: DU
Phồn thể: 油
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ
Ví dụ
这个菜油太多了。
zhè ge cài yóu tài duō le.
Món này nhiều dầu quá.
锅里先放点儿油。
guō lǐ xiān fàng diǎn ér yóu.
Cho chút dầu vào chảo trước.
最近油价又涨了。
zuì jìn yóu jià yòu zhǎng le.
Gần đây giá xăng lại tăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 8 nét
dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ
Từ liên quan
- 加油站 jiā yóu zhàn — trạm xăng, cây xăng
- 汽油 qì yóu — xăng
- 酱油 jiàng yóu — xì dầu, nước tương
- 油炸 yóu zhá — chiên ngập dầu, rán
- 石油 shí yóu — oil; petroleum
- 油漆 yóu qī — oil paints; lacquer; to paint
- 柴油 chái yóu — diesel fuel
- 油腻 yóu nì — greasy food; oily food; (of food) greasy; oily; fatty; (neologism c. 2017) (of a middle-aged man) obnoxious; pretentious; vulgar