Bỏ qua, tới nội dung

油

yóuㄧㄡˊ

Hán Việt: DU

Phồn thể: 油

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ

Ví dụ

  • 这个菜油太多了。

    zhè ge cài yóu tài duō le.

    Món này nhiều dầu quá.

  • 锅里先放点儿油。

    guō lǐ xiān fàng diǎn ér yóu.

    Cho chút dầu vào chảo trước.

  • 最近油价又涨了。

    zuì jìn yóu jià yòu zhǎng le.

    Gần đây giá xăng lại tăng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DU · 8 nét

dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ