心情
xīn qíngㄒㄧㄣ ㄑㄧㄥˊ
Hán Việt: TÂM TÌNH
Phồn thể: 心情
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tâm trạng
Hán Việt tâm tình nhưng nghĩa là tâm trạng; tâm sự là 谈心.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
今天我心情很好。
jīn tiān wǒ xīn qíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
下雨天我心情不太好。
xià yǔ tiān wǒ xīn qíng bú tài hǎo.
Trời mưa tâm trạng tôi không tốt lắm.
听音乐可以让心情变好。
tīng yīn yuè kě yǐ ràng xīn qíng biàn hǎo.
Nghe nhạc có thể giúp tâm trạng tốt lên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
TÌNH · 11 nét