Bỏ qua, tới nội dung

火

Huǒㄏㄨㄛˇ

Hán Việt: HỎA

Phồn thể: 火

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, tính từ, động từ)

lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa

Ví dụ

  • 小心火!

    xiǎo xīn huǒ!

    Cẩn thận lửa!

  • 这家店最近很火。

    zhè jiā diàn zuì jìn hěn huǒ.

    Quán này dạo này rất đắt khách.

  • 楼下着火了,快跑!

    lóu xià zháo huǒ le, kuài pǎo!

    Dưới tầng cháy rồi, chạy mau!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỎA · 4 nét

lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa