日子
rì ziㄖˋ ㄗ˙
Hán Việt: NHẬT TỬ
Phồn thể: 日子
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
ngày, ngày tháng; cuộc sống, cuộc đời
过日子 là sống, sinh sống qua ngày.
Ví dụ
今天是个好日子。
jīn tiān shì gè hǎo rì zi.
Hôm nay là một ngày đẹp.
他们的日子越来越好了。
tā men de rì zi yuè lái yuè hǎo le.
Cuộc sống của họ ngày càng khá lên.
这些日子你去哪儿了?
zhè xiē rì zi nǐ qù nǎ ér le?
Dạo này bạn đi đâu vậy?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai