Bỏ qua, tới nội dung

效果

xiào guǒㄒㄧㄠˋ ㄍㄨㄛˇ

Hán Việt: HIỆU QUẢ

Phồn thể: 效果

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

hiệu quả, tác dụng

Ví dụ

  • 这种药效果很好。

    zhè zhǒng yào xiào guǒ hěn hǎo.

    Thuốc này rất có hiệu quả.

  • 这样学习效果不太好。

    zhè yàng xué xí xiào guǒ bú tài hǎo.

    Học như vậy hiệu quả không cao lắm.

  • 广告的效果怎么样?

    guǎng gào de xiào guǒ zěn me yàng?

    Quảng cáo có hiệu quả không?

Từ hay nhầm

  • 有效 — 效果 là danh từ (hiệu quả); 有效 là tính từ (có hiệu lực, hữu hiệu).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆU · 10 nét

QUẢ · 8 nét