挂
guàㄍㄨㄚˋ
Hán Việt: QUẢI
Phồn thể: 掛
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, lượng từ)
treo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)
Ví dụ
把衣服挂在门后吧。
bǎ yī fu guà zài mén hòu ba.
Treo quần áo sau cửa đi.
墙上挂着一张地图。
qiáng shàng guà zhe yì zhāng dì tú.
Trên tường có treo một tấm bản đồ.
先别挂电话,我还有话说。
xiān bié guà diàn huà, wǒ hái yǒu huà shuō.
Đừng cúp máy vội, tôi còn chuyện muốn nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢI · 9 nét
treo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)