Bỏ qua, tới nội dung

十分

shí fēnㄕˊ ㄈㄣ

Hán Việt: THẬP PHÂN

Phồn thể: 十分

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

rất, vô cùng, hết sức

Là phó từ chỉ mức độ, không phải mười điểm hay mười phút; phủ định: 不十分 (không lắm).

Ví dụ

  • 今天的天气十分好。

    jīn tiān de tiān qì shí fēn hǎo.

    Thời tiết hôm nay rất đẹp.

  • 我十分感谢你的帮助。

    wǒ shí fēn gǎn xiè nǐ de bāng zhù.

    Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 这个问题十分重要。

    zhè ge wèn tí shí fēn zhòng yào.

    Vấn đề này hết sức quan trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẬP · 2 nét

mười; 10

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt