产生
chǎn shēngㄔㄢˇ ㄕㄥ
Hán Việt: SẢN SINH
Phồn thể: 產生
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
sinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
Thường đi với danh từ trừu tượng: 兴趣, 误会, 影响, 问题.
Ví dụ
我对中国文化产生了兴趣。
wǒ duì zhōng guó wén huà chǎn shēng le xìng qù.
Tôi bắt đầu có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
两个人之间产生了误会。
liǎng gè rén zhī jiān chǎn shēng le wù huì.
Giữa hai người nảy sinh hiểu lầm.
工厂会产生很多垃圾。
gōng chǎng huì chǎn shēng hěn duō lā jī.
Nhà máy sẽ thải ra rất nhiều rác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ liên quan
- 产品 chǎn pǐn — sản phẩm
- 生产 shēng chǎn — sản xuất; sinh (con)
- 财产 cái chǎn — tài sản, của cải
- 破产 pò chǎn — phá sản; tan vỡ (kế hoạch)
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 产业 chǎn yè — ngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
- 遗产 yí chǎn — heritage; legacy; inheritance; bequest
- 盛产 shèng chǎn — to produce in abundance; to be rich in