空
kōngㄎㄨㄥ
Hán Việt: KHÔNG
Phồn thể: 空
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩakōng(tính từ, động từ, vocab.word.pos.g, phó từ)
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công
Ví dụ
冰箱里是空的。
bīng xiāng lǐ shì kōng de.
Tủ lạnh trống trơn.
这个瓶子已经空了。
zhè ge píng zi yǐ jīng kōng le.
Cái chai này đã rỗng rồi.
今天天空很蓝。
jīn tiān tiān kōng hěn lán.
Hôm nay bầu trời rất xanh.
Từ hay nhầm
- 空 (kòng) — Cùng chữ: kōng là trống rỗng, bầu trời; kòng là thời gian rảnh, chỗ trống (有空).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩakòng(tính từ, động từ, vocab.word.pos.g, phó từ)
thời gian rảnh; chỗ trống; để trống
有空 / 没空: rảnh / không rảnh; 空儿 là thời gian rảnh.
Ví dụ
你明天有空吗?
nǐ míng tiān yǒu kōng ma?
Ngày mai bạn rảnh không?
这几天我没空。
zhè jǐ tiān wǒ méi kòng.
Mấy hôm nay tôi không rảnh.
每行前面空两个字。
měi xíng qián miàn kōng liǎng gè zì.
Đầu mỗi dòng để trống hai chữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÔNG · 8 nét
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công