Bỏ qua, tới nội dung

危险

wēi xiǎnㄨㄟ ㄒㄧㄢˇ

Hán Việt: NGUY HIỂM

Phồn thể: 危險

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, danh từ)

nguy hiểm; mối nguy

Ví dụ

  • 在河边游泳很危险。

    zài hé biān yóu yǒng hěn wēi xiǎn.

    Bơi ở bờ sông rất nguy hiểm.

  • 医生说他已经没有危险了。

    yī shēng shuō tā yǐ jīng méi yǒu wēi xiǎn le.

    Bác sĩ nói anh ấy đã qua cơn nguy hiểm.

  • 危险!别靠近机器!

    wēi xiǎn! bié kào jìn jī qì!

    Nguy hiểm! Đừng đến gần máy!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUY · 6 nét

HIỂM · 9 nét