Bỏ qua, tới nội dung

本来

běn láiㄅㄣˇ ㄌㄞˊ

Hán Việt: BẢN LAI

Phồn thể: 本來

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

vốn dĩ, lúc đầu, định là; lẽ ra, đương nhiên

Ví dụ

  • 我本来想去,后来有事没去。

    wǒ běn lái xiǎng qù, hòu lái yǒu shì méi qù.

    Tôi vốn định đi, sau có việc nên không đi.

  • 他本来就很聪明。

    tā běn lái jiù hěn cōng ming.

    Cậu ấy vốn dĩ đã rất thông minh.

  • 这件事本来就是你的错。

    zhè jiàn shì běn lái jiù shì nǐ de cuò.

    Chuyện này vốn dĩ là lỗi của bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)