Bỏ qua, tới nội dung

速度

sù dùㄙㄨˋ ㄉㄨˋ

Hán Việt: TỐC ĐỘ

Phồn thể: 速度

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

tốc độ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请放慢速度。

    qǐng fàng màn sù dù.

    Vui lòng giảm tốc độ.

  • 这台电脑的速度很快。

    zhè tái diàn nǎo de sù dù hěn kuài.

    Chiếc máy tính này chạy rất nhanh.

  • 他说话的速度太快了。

    tā shuō huà de sù dù tài kuài le.

    Anh ấy nói nhanh quá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐC · 10 nét

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần