加油
jiā yóuㄐㄧㄚ ㄧㄡˊ
Hán Việt: GIA DU
Phồn thể: 加油
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cố lên (cổ vũ); đổ xăng, tiếp nhiên liệu
为/给 + người + 加油: cổ vũ cho ai. 加油站 là trạm xăng.
Ví dụ
加油!你一定能行!
jiā yóu! nǐ yí dìng néng xíng!
Cố lên! Bạn nhất định làm được!
观众都在为他们加油。
guān zhòng dōu zài wèi tā men jiā yóu.
Khán giả đều đang cổ vũ cho họ.
车快没油了,得去加油。
chē kuài méi yóu le, děi qù jiā yóu.
Xe sắp hết xăng rồi, phải đi đổ xăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 5 nét
cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
DU · 8 nét
dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ