Bỏ qua, tới nội dung

爱情

ài qíngㄞˋ ㄑㄧㄥˊ

Hán Việt: ÁI TÌNH

Phồn thể: 愛情

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tình yêu (nam nữ)

Lượng từ đi kèm: 份

Ví dụ

  • 这是一部爱情电影。

    zhè shì yí bù ài qíng diàn yǐng.

    Đây là một bộ phim tình cảm.

  • 他们的爱情很感人。

    tā men de ài qíng hěn gǎn rén.

    Tình yêu của họ rất cảm động.

  • 爱情和面包哪个更重要?

    ài qíng hé miàn bāo nǎ gè gèng zhòng yào?

    Tình yêu và bánh mì cái nào quan trọng hơn?

Từ hay nhầm

  • 感情 — 爱情 chỉ tình yêu đôi lứa; 感情 là tình cảm nói chung (bạn bè, gia đình…).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

TÌNH · 11 nét