破
pòㄆㄛˋ
Hán Việt: PHÁ
Phồn thể: 破
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, tính từ)
rách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá
Ví dụ
我的手机屏幕破了。
wǒ de shǒu jī píng mù pò le.
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.
他的衣服破了一个洞。
tā de yī fu pò le yí gè dòng.
Áo anh ấy bị rách một lỗ.
她打破了世界纪录。
tā dǎ pò le shì jiè jì lù.
Cô ấy đã phá kỷ lục thế giới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁ · 10 nét
rách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá