Bỏ qua, tới nội dung

普通

pǔ tōngㄆㄨˇ ㄊㄨㄥ

Hán Việt: PHỔ THÔNG

Phồn thể: 普通

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

bình thường, phổ thông, thông thường

Ví dụ

  • 我只是一个普通人。

    wǒ zhǐ shì yí gè pǔ tōng rén.

    Tôi chỉ là một người bình thường.

  • 她的普通话说得很好。

    tā de pǔ tōng huà shuō dé hěn hǎo.

    Cô ấy nói tiếng phổ thông rất giỏi.

  • 这只是一件很普通的衣服。

    zhè zhǐ shì yí jiàn hěn pǔ tōng de yī fu.

    Đây chỉ là một bộ quần áo rất bình thường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỔ · 12 nét

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư