Bỏ qua, tới nội dung

作品

zuò pǐnㄗㄨㄛˋ ㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: TÁC PHẨM

Phồn thể: 作品

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tác phẩm

Lượng từ đi kèm: 部、篇

Ví dụ

  • 这是他最有名的作品。

    zhè shì tā zuì yǒu míng de zuò pǐn.

    Đây là tác phẩm nổi tiếng nhất của ông ấy.

  • 学生的作品在学校展出了。

    xué shēng de zuò pǐn zài xué xiào zhǎn chū le.

    Tác phẩm của học sinh được trưng bày ở trường.

  • 我很喜欢这位作家的作品。

    wǒ hěn xǐ huan zhè wèi zuò jiā de zuò pǐn.

    Tôi rất thích tác phẩm của nhà văn này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁC · 7 nét

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm