Bỏ qua, tới nội dung

仅

jǐnㄐㄧㄣˇ

Hán Việt: CẬN

Phồn thể: 僅

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

chỉ, vẻn vẹn (văn viết)

Văn viết của 只; cấu trúc 不仅……而且…… (không những… mà còn…).

Ví dụ

  • 这次考试仅有三个人通过。

    zhè cì kǎo shì jǐn yǒu sān gè rén tōng guò.

    Kỳ thi lần này chỉ có ba người đỗ.

  • 这里仅限员工进入。

    zhè lǐ jǐn xiàn yuán gōng jìn rù.

    Nơi này chỉ dành cho nhân viên.

  • 他仅用了一天就完成了。

    tā jǐn yòng le yì tiān jiù wán chéng le.

    Anh ấy chỉ mất một ngày đã làm xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẬN · 4 nét

chỉ, vẻn vẹn (văn viết)