夜
yèㄧㄝˋ
Hán Việt: DẠ
Phồn thể: 亱
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(vocab.word.pos.tg, vocab.word.pos.qt)
đêm, ban đêm
Hay gặp: 夜里 (ban đêm), 半夜 (nửa đêm), 夜市 (chợ đêm).
Ví dụ
他工作到深夜才回家。
tā gōng zuò dào shēn yè cái huí jiā.
Anh ấy làm việc đến khuya mới về nhà.
昨天夜里下了一场大雨。
zuó tiān yè lǐ xià le yì chǎng dà yǔ.
Đêm qua có một trận mưa to.
我们在河内住了三夜。
wǒ men zài hé nèi zhù le sān yè.
Chúng tôi ở Hà Nội ba đêm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DẠ · 8 nét
đêm, ban đêm