要是
yào shiㄧㄠˋ ㄕ˙
Hán Việt: YẾU THỊ
Phồn thể: 要是
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(liên từ, động từ)
nếu, nếu như (khẩu ngữ)
Thường đi với 就 ở vế sau: 要是……就…….
Ví dụ
要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
要是你有空,来我家吃饭吧。
yào shi nǐ yǒu kōng, lái wǒ jiā chī fàn ba.
Nếu bạn rảnh thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
要是早知道,我就不买了。
yào shi zǎo zhī dào, wǒ jiù bù mǎi le.
Nếu biết sớm thì tôi đã không mua.
Từ hay nhầm
- 如果 — Nghĩa giống nhau; 要是 khẩu ngữ hơn, 如果 dùng được cả nói và viết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)