Bỏ qua, tới nội dung

反对

fǎn duìㄈㄢˇ ㄉㄨㄟˋ

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

Phồn thể: 反對

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phản đối

Trái nghĩa: 同意, 支持.

Ví dụ

  • 父母反对他去国外工作。

    fù mǔ fǎn duì tā qù guó wài gōng zuò.

    Bố mẹ phản đối việc anh ấy ra nước ngoài làm việc.

  • 有没有人反对?

    yǒu méi yǒu rén fǎn duì?

    Có ai phản đối không?

  • 我不反对你的看法。

    wǒ bù fǎn duì nǐ de kàn fǎ.

    Tôi không phản đối quan điểm của bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẢN · 4 nét

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp