Bỏ qua, tới nội dung

目的

mù dìㄇㄨˋ ㄉㄧˋ

Hán Việt: MỤC ĐÍCH

Phồn thể: 目的

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

mục đích

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 你来中国的目的是什么?

    nǐ lái zhōng guó de mù dì shì shén me?

    Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?

  • 我们的目的是让顾客满意。

    wǒ men de mù dì shì ràng gù kè mǎn yì.

    Mục đích của chúng tôi là làm khách hàng hài lòng.

  • 他这样做是有目的的。

    tā zhè yàng zuò shì yǒu mù dì de.

    Anh ta làm vậy là có mục đích.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỤC · 5 nét

ĐÍCH · 8 nét

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh