够
gòuㄍㄡˋ
Hán Việt: CẤU
Phồn thể: 夠
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, phó từ)
đủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới
Đủ dùng nói 够用; 够 + tính từ + 的 nghĩa là thật là…
Ví dụ
钱够不够?
qián gòu bu gòu?
Tiền có đủ không?
我已经吃够了,谢谢。
wǒ yǐ jīng chī gòu le, xiè xiè.
Tôi ăn đủ rồi, cảm ơn.
今天真够冷的!
jīn tiān zhēn gòu lěng de!
Hôm nay lạnh thật đấy!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẤU · 11 nét
đủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới