Bỏ qua, tới nội dung

实在

shí zàiㄕˊ ㄗㄞˋ

Hán Việt: THỰC TẠI

Phồn thể: 實在

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, tính từ)

thật sự, quả thực; thật thà, thực tế

Ví dụ

  • 我实在太累了。

    wǒ shí zài tài lèi le.

    Tôi thật sự quá mệt rồi.

  • 实在对不起,我来晚了。

    shí zài duì bù qǐ, wǒ lái wǎn le.

    Thật sự xin lỗi, tôi đến muộn.

  • 他是个很实在的人。

    tā shì gè hěn shí zài de rén.

    Anh ấy là người rất thật thà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 8 nét

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt